Nghĩa tiếng Việt
- Xe chở dàn nhạc đi diễu hành.danh từ
- Một đảng, phong trào lôi kéo nhiều người ủng hộ mình.danh từ
Ví dụ
-
The bandwagon rolled slowly down the street.
-
Many people jumped on the bandwagon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép