Nghĩa tiếng Việt
- Có chân vòng kiềng.tính từ
Ví dụ
-
The bandy-legged child ran across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændiˈlɛɡɪd/
The bandy-legged child ran across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép