TanroDictionary Sổ từ

bandy-legged

/ˈbændiˈlɛɡɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chân vòng kiềng.tính từ

Ví dụ

  1. The bandy-legged child ran across the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép