Nghĩa tiếng Việt
- Vòng (đeo cổ tay, cổ chân).danh từ
Ví dụ
-
She wore a silver bangle on her wrist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæŋɡl/
She wore a silver bangle on her wrist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép