Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bangđộng từ
Tiếng Nhật
- 前髪まえがみtóc mái
Ví dụ
-
He bangs the drum very softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bæŋz/
He bangs the drum very softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép