Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) (như) bang-up.tính từ
Ví dụ
-
The party was bangy and full of fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæŋi/
The party was bangy and full of fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép