TanroDictionary Sổ từ

bangy

/ˈbæŋi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) (như) bang-up.tính từ

Ví dụ

  1. The party was bangy and full of fun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép