TanroDictionary Sổ từ

banh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân.danh từ
  2. Bóng.danh từ
  3. Tan tành, vụn nát.tính từ い
  4. Mở to hai bên ra.động từ

Ví dụ

  1. Các banh ở Côn Đảo.

  2. Đá banh.

  3. Phá banh ấp chiến lược.

  4. banh mắt nhìn

  5. banh ngực

    (Phương ngữ) phanh áo ra

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép