Nghĩa tiếng Việt
- Nơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân.danh từ
- Bóng.danh từ
- Tan tành, vụn nát.tính từ い
- Mở to hai bên ra.động từ
Ví dụ
-
Các banh ở Côn Đảo.
-
Đá banh.
-
Phá banh ấp chiến lược.
-
banh mắt nhìn
-
banh ngực
(Phương ngữ) phanh áo ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép