TanroDictionary Sổ từ

banian

/ˈbæniːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà buôn người Ân.danh từ
  2. Áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ).danh từ
  3. Banian-tree.danh từ

Ví dụ

  1. The banian sold cloth in the market.

  2. He changed into a soft banian.

  3. A young banian tree shaded the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép