Nghĩa tiếng Việt
- Nhà buôn người Ân.danh từ
- Áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ).danh từ
- Banian-tree.danh từ
Ví dụ
-
The banian sold cloth in the market.
-
He changed into a soft banian.
-
A young banian tree shaded the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép