Nghĩa tiếng Việt
- Sự đày, sự trục xuất.danh từ
- Sự xua đuổi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His banishment from school lasted one week.
-
The loud noise caused banishment of the birds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép