Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bankđộng từ
Ví dụ
-
The boat banked beside the pier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈæŋkt/
The boat banked beside the pier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép