Nghĩa tiếng Việt
- Cơn hoảng loạn ngân hàng.danh từ
Ví dụ
-
He kept the banking panic on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæŋkɪˈŋpænɪk/
He kept the banking panic on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép