TanroDictionary Sổ từ

banking school

/ˈbæŋkɪˈŋskuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường phái ngân hàng.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the banking school on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép