Nghĩa tiếng Việt
- Người vỡ nợ, người phá sản.danh từ
- Người mắc nợ không trả được.danh từ
- Vỡ nợ, phá sản.tính từ
- Thiếu, không có, mất hết.tính từ
- Làm vỡ nợ, làm phá sản.động từ
Ví dụ
-
The bankrupt could not pay his bills.
-
The bankrupt sold his car to recover money.
-
The company went bankrupt after the long economic crisis.
-
His actions made him appear morally bankrupt to everyone.
-
Bad debts can bankrupt a small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép