TanroDictionary Sổ từ

banner-bearer

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm cờ; người đi đầu, người đi tiên phong; lá cờ đầu.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép