TanroDictionary Sổ từ

banning

/ˈbænɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ban.động từ

Ví dụ

  1. They are banning plastic bags here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép