Nghĩa tiếng Việt
- Bánh mì không men.danh từ
Ví dụ
-
She baked a warm bannock for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbænək/
She baked a warm bannock for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép