Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của banquetđộng từ
Ví dụ
-
The team banqueted after winning the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæŋkwɪtɪd/
The team banqueted after winning the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép