TanroDictionary Sổ từ

bans

/bænz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của banđộng từ

Ví dụ

  1. The school bans phones during class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép