Nghĩa tiếng Việt
- Đùa bỡn.tính từ
Ví dụ
-
She gave him a bantering smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæntərɪŋ/
She gave him a bantering smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép