TanroDictionary Sổ từ

banting

/ˈbæntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chữa kiêng mỡ đường (để chữa bệnh béo phì).danh từ

Ví dụ

  1. He started banting to lose weight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép