Nghĩa tiếng Việt
- Đứa trẻ, đứa bé, trẻ con.danh từ
Ví dụ
-
The bantling slept beside its mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæntlɪŋ/
The bantling slept beside its mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép