Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm các dân tộc da đen có liên quan nhau ở Trung Phi và Nam Phi.danh từ
- Thuộc các dân tộc đó hoặc ngôn ngữ của họ.tính từ
Ví dụ
-
The museum displayed bantu art and tools.
-
She studied a bantu language in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép