Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).danh từ
- Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót và chuyên chở hàng hoá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hàng không đóng gói được vì thiếu bao bì.
-
Sản xuất chai lọ làm bao bì cho ngành dược.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép