Nghĩa tiếng Việt
- Rửa tội.động từ
- Đặt tên (cho chiếc tàu... ).động từ
Ví dụ
-
The team had to baptise the system.
-
They will baptise the new boat next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép