Nghĩa tiếng Việt
- Lễ rửa tội.danh từ
- Sự thử thách đầu tiên.danh từ
- Sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 洗礼せんれいlễ rửa tội
Ví dụ
-
The family attended the baptism together.
-
This project was his baptism of fire in business.
-
The ship's baptism took place at dawn.
-
baptism of fire
lần chiến đấu đầu tiên, cuộc thử lửa đầu tiên (của một chiến sĩ)
-
baptism of blood
sự chịu khổ hình, sự chịu khổ nhục; (quân sự) lần bị thương đầu tiên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép