TanroDictionary Sổ từ

baptistry

/bˈæptɪstri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi rửa tội (ở nhà thờ).danh từ

Ví dụ

  1. The baptistry was small and bright.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép