Nghĩa tiếng Việt
- Dã man, man rợ.tính từ
- Thô lỗ, không có văn hoá.tính từ
- Người dã man, người man rợ.danh từ
- Người thô lỗ.danh từ
Tiếng Nhật
- 野蛮やばんdã man, man rợ
Ví dụ
-
His barbarian manners shocked the room.
-
Her barbarian reply sounded rude.
-
The story described a barbarian.
-
Don't be a barbarian at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép