Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho trở thành dã man (một dân tộc).động từ
- Làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ).động từ
- Trở thành dã man.động từ
- Trở thành lai căng (ngôn ngữ).động từ
Ví dụ
-
Fear can barbarise a peaceful community.
-
Careless slang can barbarise a language.
-
A harsh life can barbarise people over time.
-
Long neglect can barbarise a language.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép