Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của barbarise.động từ
Ví dụ
-
They were barbarising the story for laughs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːrbəɪsɪŋ/
They were barbarising the story for laughs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép