TanroDictionary Sổ từ

barbarising

/ˈbɑːrbəɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của barbarise.động từ

Ví dụ

  1. They were barbarising the story for laughs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép