Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng dã man, tình trạng man rợ.danh từ
- Hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá.danh từ
- Sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài.danh từ
- Lời nói thô tục; lời văn thô tục.danh từ
- Từ ngữ phản quy tắc.danh từ
Tiếng Nhật
- 蛮行ばんこうhành vi man rợ, tàn bạo
Ví dụ
-
The story showed the barbarism of the old times.
-
Such barbarism shocked the whole town.
-
His sentence had a barbarism from another language.
-
The editor removed the barbarism from the article.
-
That slang word is considered a barbarism in writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép