TanroDictionary Sổ từ

barbarity

/bɑːrˈbærəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất dã man; hành động dã man.danh từ
  2. Sự thô tục, sự thô bỉ (văn, lời nói... ).danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the barbarity today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép