Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của barbarize.động từ
Ví dụ
-
He learned to barbarizing the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːrbəɪzɪŋ/
He learned to barbarizing the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép