Nghĩa tiếng Việt
- Sự dã man, sự man rợ.danh từ
- Tính hung ác, sự tàn bạo.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the barbarousness today.
-
Their barbarousness brought fear to everyone nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép