Nghĩa tiếng Việt
- Lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con.danh từ
- Vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu... ).danh từ
- Cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con.danh từ
- Sân phơi cà phê.danh từ
- Nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate barbecue under the trees.
-
He cleaned the barbecue after cooking.
-
The family had a barbecue in the yard.
-
The coffee dried on the barbecue.
-
They barbecue fish on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép