TanroDictionary Sổ từ

barber-shop

/ˈbɑːbə(r)ʃɒp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiệm cắt tóc.danh từ

Ví dụ

  1. I waited outside the barber-shop for my turn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép