Nghĩa tiếng Việt
- Tiệm cắt tóc.danh từ
Ví dụ
-
I waited outside the barber-shop for my turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːbə(r)ʃɒp/
I waited outside the barber-shop for my turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép