TanroDictionary Sổ từ

barberry

/ˈbɑːrˌbɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây hoàng liên gai.danh từ

Ví dụ

  1. The barberry bush grew along the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép