TanroDictionary Sổ từ

barbican

/ˈbɑːrbɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành ngoài, luỹ ngoài (của một toà lâu đài, một thành phố... ).danh từ
  2. Tháp xây trên cống, tháp xây trên cầu.danh từ

Ví dụ

  1. We walked past the old barbican at sunset.

  2. A small barbican stood above the bridge gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép