Nghĩa tiếng Việt
- Một loại thuốc an thần.danh từ
Ví dụ
-
The doctor gave him a barbiturate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɑːˈbɪtʃʊrət/
The doctor gave him a barbiturate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép