Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang trí những vật nhỏ bằng cách gắn hoa, quả tượng trưng lên.danh từ
Ví dụ
-
The box had delicate barbola flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɑːrˈbəʊlə/
The box had delicate barbola flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép