TanroDictionary Sổ từ

barbola

/bɑːrˈbəʊlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trang trí những vật nhỏ bằng cách gắn hoa, quả tượng trưng lên.danh từ

Ví dụ

  1. The box had delicate barbola flowers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép