TanroDictionary Sổ từ

barbs

/bˈɑːbz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barbđộng từ

Ví dụ

  1. The fish barbs the hook and escapes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép