Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ-ni-dơ).danh từ
- Khúc đò đưa.danh từ
Ví dụ
-
The barcarolle sounded soft and gentle.
-
She hummed a barcarolle while walking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép