TanroDictionary Sổ từ

barcode

/ˈbɑːkəʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mã vạch, sọc mã số.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cashier scanned the barcode quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép