Nghĩa tiếng Việt
- Mã vạch, sọc mã số.danh từ
Tiếng Nhật
- バーコードmã vạch
Ví dụ
-
The cashier scanned the barcode quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːkəʊd/
The cashier scanned the barcode quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép