Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn sùng Xếch-xpia.danh từ
Ví dụ
-
His bardolatry made every play seem perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑː(r)dɒlətrɪi/
His bardolatry made every play seem perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép