TanroDictionary Sổ từ

bared

/bˈeəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của baređộng từ

Ví dụ

  1. She bared her teeth in a smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép