Nghĩa tiếng Việt
- Mày râu nhẵn nhụi.tính từ
- Không che mặt nạ, không che mạng.tính từ
- Trơ tráo, mặt dạn mày dày.tính từ
Ví dụ
-
He gave a barefaced lie.
-
She came barefaced to the party.
-
His barefaced lie hurt her feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép