Nghĩa tiếng Việt
- Chân không.tính từ
Tiếng Nhật
- 裸足はだしchân trần
Ví dụ
-
Please do not walk barefoot on the grass.
-
to go (walk) barefoot
đi chân không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép