TanroDictionary Sổ từ

barehanded

/ˈberhəndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay không (không có đeo găng).tính từ

Ví dụ

  1. They had to fight barehanded in the ring.

  2. To fight barehanded

    Đấu tay không

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép