Nghĩa tiếng Việt
- Tay không (không có đeo găng).tính từ
Ví dụ
-
They had to fight barehanded in the ring.
-
To fight barehanded
Đấu tay không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈberhəndɪd/
They had to fight barehanded in the ring.
To fight barehanded
Đấu tay không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép