Nghĩa tiếng Việt
- Để chân trần.tính từ
Ví dụ
-
The children ran barelegged in summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈberəld/
The children ran barelegged in summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép