TanroDictionary Sổ từ

barely

/ˈbeəli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công khai, rõ ràng.D
  2. Rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn.D
  3. Vừa mới, vừa đủ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The answer was bareli visible in the dark.

  2. The room looked bareli after the move.

  3. I have barely enough time to catch my flight.

  4. to have barely enough time to catch the train

    có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép