Nghĩa tiếng Việt
- Công khai, rõ ràng.D
- Rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn.D
- Vừa mới, vừa đủ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The answer was bareli visible in the dark.
-
The room looked bareli after the move.
-
I have barely enough time to catch my flight.
-
to have barely enough time to catch the train
có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép