Nghĩa tiếng Việt
- Sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi.danh từ
- Sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ.danh từ
Tiếng Nhật
- 裸はだかsự trần truồng, khoả thân
Ví dụ
-
The bareness of the room felt cold and empty.
-
The family's bareness showed in their empty kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép