Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baređộng từ
Ví dụ
-
The notice bares a simple truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɛəz/
The notice bares a simple truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép